Meanings
thoát
Bảng Tra Chữ Nôm
thoạt tiên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(Da tóc) rụng: Đầu phát thoát quang
2.
Thiếu sót: Thoát liễu tam cá tự (sót ba chữ); Thoát chuẩn (sai mộng)
3.
Ra khỏi: Thoát hiểm; Thoát nguy
4.
Cởi: Thoát y phục; Thoát hài
Etymology: tuō
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vượt ra khỏi nơi bị vây hãm, ràng buộc.
Etymology: A1: 脱 thoát
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thoát khỏi
thoạt
Bảng Tra Chữ Nôm
thoăn thoắt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ngay lúc đầu: Thoạt tiên; Thoạt nghe
Etymology: (Hv thoát)(nhật thuật)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thoạt tiên: trước hết, ngay từ đầu.
Etymology: C2: 脱 thoát
thoắt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xuýt xoát
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dáng đi mau: Thoăn thoắt
2.
Thời giờ vắn; qua mau: Thoắt mua về thoắt bán đi
Etymology: (Hv suất)(thoát; khẩu tốt)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Thấm thoắt: chẳng mấy chốc, lướt qua nhanh chóng.
2.
Thoắt thoắt (thoăn thoắt): nhanh nhẹn, mau vội.
3.
Chợt, bỗng chốc.
Etymology: C2: 脱 thoát
xoát
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xấp xỉ bằng nhau: Xuýt xoát
Etymology: Hv thoát
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
ăn xoắt
xoắt
Nôm Foundation
cởi ra
thót
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Thánh thót: tiếng ngân trong trẻo như nước nhỏ giọt.
2.
Thoi thót: vẻ vội vã, tất bật lướt qua.
Etymology: C2: 脱 thoát
Examples
thoát
Thu cao thỏ ướm thăm lòng bể. Vực lạnh châu mừng thoát miệng rồng.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 68a
Chừng xuân tơ liễu còn xanh. Nghĩ rằng chưa thoát khỏi vành ái ân.
Source: tdcndg | Đoạn trường tân thanh, 80a
Dẫn thân vào chốn an nhàn. Thoát vòng danh lợi, lánh đàng thị phi.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên ca diễn, 16b
thoạt
thoắt
Thoắt chốc, cả và liền động, thấy một cột lửa sáng ở trên nóc nhà.
Source: tdcndg | Ông Thánh Giu-li-ông tử vì đạo truyện, 3b
Ơn lòng dám trước nhẽ lời. Tạ từ thôi thoắt thuyền xuôi bến nào .
Source: tdcndg | Hoa tiên nhuận chính, 32a
Thoắt ngồi, thoắt nói, muôn phần khích ngang [hăng hái].
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 3b
Vả đi vả đoái, thoắt thoắt mà biến đi.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 32a
thót
Đêm đông trường, khi mật niệm, gióng tiếng chuông thánh thót lanh canh. Ngày hạ tiết, lúc tụng kinh, giật dùi mõ khoan mau lạch cạch.
Source: tdcndg | Thiền tịch phú, 40a
Compound Words1
siêu thoát