Meanings
não
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bộ não; đầu não
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cái đầu: Não đại (túi chứa óc)
2.
Trí óc: Não cân; Não hải
3.
Giàu có ăn chơi: Não mãn trường (ruột) phì
4.
Cây cho dầu giữ quần áo khỏi mọt: Chương não (VN hay gọi là Long não: camphor tree)
5.
Óc: Đại não (cerebrum); Tiểu não (cerebellum); Não mô viêm (sưng màng óc); Não xác (sọ bọc óc); Điện não (computer) (Không nên nói là “Vi tính” một danh từ không thấy bất cứ đâu ở hải ngoại, mà cấu trúc lại rất dở bởi vì “Vi” là Hv mà “Tính” là Nôm – còn “Tính” Hv có nghĩa khác hẳn)
Etymology: nǎo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Não nùng: mặn nồng, thắm thiết.
Etymology: C1: 腦 → 脑 não
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 腦
Examples
Compound Words7
điện não võng•đại não•điện não võng lộ•điện não phụ trợ thiết kế•điện não nhuyễn kiện•điện não võng lạc•chương não