Meanings
khoái
gỏi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
món gỏi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thắng lợi dễ dàng: Ăn gỏi (tiếng bình dân)
2.
(ngư hội)
3.
Thịt trộn rau: Món gỏi gà
4.
Ăn đồ ao biển tươi không nấu chín: Gỏi cá, tôm, sứa…
Etymology: Hv nhục hội
Nôm Foundation
thịt hoặc cá băm
Compound Words1
khoái trá (chá)