Meanings
Từ điển phổ thông
1.
mạch máu
2.
mạch, thớ, gân
3.
liền nhau
4.
nhìn đăm đắm
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
3.
Mạch, thầy thuốc xem mạch động ở vệ cổ tay để phân biệt chứng bệnh.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ống dẫn máu trong cơ thể. Tức mạch máu — Đường đi, đường nước chảy, đường chạy dài của núi. Hoa Tiên có câu: » Là điều thuận miệng vắng đây, mạch rừng bưng bít cho hay mới là «.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mạch máu; mạch nguồn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Mạch (mò)
2.
Đường gân trên lá...: Diệp mạch
3.
Sao pulsar sáng phập phồng: Mạch xung tinh
4.
Kẹo làm bằng mộng lúa mì: Mạch nha
5.
Lối đi: Bắt mạch để cưa; Mạch dừng (bùn hoặc hồ trát vào kẽ vách); Mạch gạch (hồ trét vào kẽ gạch); Mạch lạc (lí luận khít khe); Mạch lươn (bệnh hoa liễu có mụn lở loang ra nhiều lối rẽ); Mạch Tương (nước mắt trào ra vì nhớ người thân); Tọc mạch (tò mò tìm hiểu câu chuyện)
6.
Mấy cụm từ: Tai vách mạch dừng (* vách có lạt buộc hình cái tai, dừng có trát bùn trát hồ; * việc kín dễ lộ); Thẳng một mạch (* không đổi hướng; * không đứt quãng)
7.
Đầy tình cảm: Ôn tình mạch mạch
8.
Tia máu phập phồng: Mạch chẩ; Hiệu mạch (xét tia máu tìm bệnh)
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
mạch máu, tĩnh mạch, động mạch
Compound Words26
phòng mạch•mạch lạc•đoản mạch•động mạch•huyết mạch•mạch máu•môn mạch•chẩn mạch•rành mạch•nhược mạch•thọc mạch•án mạch•nhất mạch tướng thừa•diệp mạch•long mạch•bắt mạch•kinh mạch•sơn mạch•mệnh mạch•bát mạch•hàm tình mạch mạch•đại động mạch•uẩn tình mạch mạch•nhu tình mạch mạch•đại tĩnh mạch•lai long khứ mạch