Meanings
hiếp
Từ điển phổ thông
1.
sườn, hai bên ngực
2.
bức hiếp
Từ điển trích dẫn
(Danh) § Như chữ “hiếp” 脅.
Từ điển Thiều Chửu
Như 脅
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ 脅.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cưỡng hiếp, hãm hiếp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bắt ép: Hiếp dâm; Hiếp kiên siểm tiếu (nghiến răng cười: khổ mà cố cười lấy lòng)
2.
Hông trên
Etymology: xié
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Lấn át, bức hại, làm cho khốn đốn.
2.
Cưỡng dâm phụ nữ.
Etymology: A1: 脇 hiếp
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 脅.
Nôm Foundation
xương sườn, nách; hông; hăm dọa
Examples
hiếp
Ăn gỏi nước Hàn, làm thịt nước Triệu. Đã hiếp nước Nguỵ, lại giết nước Yên.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Hạng Vương, 9a
Nước sao bỉ ổi bấy ôi. Để thằng răng trắng hiếp người răng đen.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 24a