Meanings
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái đùi.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khoá cốt (xương không tên ở bàn toạ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Khoá (kuà)
2.
Vải quấn quanh hạ bộ đàn ông: Đóng khố; Khố rách áo ôm
3.
Chú ý: Khố Hv là cái quần, không giống hẳn Khố Nôm; Vả lại “Quần” Hv lại là xiêm đàn bà
Nôm Foundation
xương chậu; háng; đùi
Từ điển phổ thông
dưới bẹn, háng
Từ điển trích dẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khố (xem Khoá)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Khoan (kuan)
2.
Còn âm là Khoả
3.
Bàn toạ: Khoá cốt (xương không tên ở bàn toạ)
Etymology: kuà
Compound Words1
khố hạ chi nhục