喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
肸
U+80B8
8 strokes
Hán
Rad:
肉
hất
hật
bị
切
Meanings
hất
(1)
Nôm Foundation
mở rộng; cười hoặc cười khúc khích
hật
(2)
Từ điển Thiều Chửu
1.
Vang dậy.
2.
**Hật hưởng**
肸
蠁
loài muỗi nhặng, vì nó bay họp từng đàn rất đông, nên nói về sự gì hưng thịnh cũng gọi là **hật hưởng**.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hật (vang dậy)
General
(1)
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Siêng năng, cần cù
3.
【
肸
蠁
】hật hưởng [xìxiăng] a. Như
肸
nghĩa ①; b. Hưng thịnh, đông nhiều; c. Chỉ sự cảm ứng của thần linh.
Compound Words
2
肸肸
hất hất
•
肸蠁
hất hưởng