Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phu (da): bì phu; phgu sắc (nước da)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Da: Bì phu; Phu sắc (nước da); Phu giác (cảm xúc bằng da)
2.
Hời hợt bên ngoài: Phu phiếm; Phu bì liêu thảo
Etymology: fū
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 膚
Nôm Foundation
da; nông, nông cạn