Meanings
đỗ
Từ điển phổ thông
1.
dạ dày, cổ hũ
2.
bụng
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Bụng dạ, tấm lòng. ◎Như: “diện kết khẩu đầu giao, đỗ lí sinh kinh cức” 面結口頭交, 肚裏生荊棘 bề ngoài kết giao, trong lòng sinh gai góc. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Tam nhị lí đa lộ, khán khán cước toan thối nhuyễn, chánh tẩu bất động, khẩu lí bất thuyết, đỗ lí trù trừ” 三二里多路, 看看腳酸腿軟, 正走不動, 口里不說, 肚里躊躇 (Đệ nhất hồi) Đi hơn vài dặm, thì thấy chân đau đùi mỏi, bước lên không được nữa, miệng không nói ra (nhưng) trong bụng đã thấy ngần ngại.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái dạ dày — Cái bụng. Chẳng hạn Đỗ thống ( đau bụng ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đỗ tủ (bao tử cuối cùng của loài nhai lại)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giận cành hông: Nhất đỗ tử khí
2.
Bụng; bao tử: Đỗ đái (đai quanh bụng); Đỗ tê (rún)
3.
Xem Đỗ (dù)
4.
Lá sách (bao tử cuối cùng của loài nhai lại): Đỗ tử
Etymology: dù
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đậu lại, đạt được kết quả mong muốn.
Etymology: C1: 肚 đỗ
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
bụng, bụng dưới
Compound Words8
đỗ tràng•đỗ phúc•tiểu đỗ kê tràng•nhãn sàm đỗ bão•sưu tràng quát đỗ•nhân tâm cách đỗ bì•khiên tràng quải đỗ•trực tràng trực đỗ