Meanings
Từ điển phổ thông
vùng dưới tim và trên cơ hoành
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên gọi bộ phận trong thân thể con người, ở khoảng dưới trái tim và trên hoành các mô. Xem thêm Cao hoang. Vền Cao.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Bệnh nhập cao hoang (bệnh đã ăn sâu)
Etymology: huāng
Nôm Foundation
vùng giữa tim và hoành cách mô
Compound Words4
cao hoang•tuyền thạch cao hoang•bệnh nhập cao hoang•bệnh nhập cao hoang