Meanings
cơ
Từ điển phổ thông
bắp thịt
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Da.
2.
Thịt trong da.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Da ( da bọc ngoàu cơ thể ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cơ bắp; cơ thể
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thuộc về thân: Cơ thể; Cơ phu (da người)
2.
Bắp thịt: Cơ nhục
Etymology: jī
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Bắp thịt
2.
Da, da dẻ.
Nôm Foundation
Mô cơ; thịt trên xương
Compound Words13
cơ bắp•co cơ•cơ cốt•cơ thể•cơ nhục•cơ phu•cơ thể•tuyết cơ•dịch cơ thể•sinh cơ•băng cơ ngọc cốt•luân cơ tiếp tuỷ•diện hoàng cơ sấu