Meanings
Từ điển phổ thông
1.
thịt
2.
cùi quả
Từ điển trích dẫn
6.
§ Cũng đọc là “nậu”.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thịt. Td: Ngưu nhục (thịt bò) — Xác thịt. Thân xác. Td: Nhục dục —Tên một bộ chữ Trung Hoa, tức bộ Nhục, khi viết thành bộ thì viết là 月.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy nghĩa đặc biệt: * Nhục bác (đánh nhau sát lá cà); * Nhục đậu khấu (gia vị nutmeg); * Nhục nhãn (mắt trần, không dùng viễn kính...)
2.
Thịt: Trư nhục (thịt heo); Nhục bài (steak); Nhục quan (mào chim); Nhục chuế (mụn cơm)
3.
Thịt trái cây: Quế viên nhục (cùi nhãn)
4.
Khi làm bộ gốc, Nhục viết giống như Nguyệt
Etymology: ròu
Từ điển Trần Văn Chánh
6.
(văn) Mập mạp, đẫy đà, nở nang
8.
(văn) Phần ngoài lỗ của đồng tiền hay đồ ngọc có lỗ (phần trong gọi là háo 好).
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cốt nhục
Nôm Foundation
thịt; thịt; bộ thủ 130 của KangXi
Từ điển Thiều Chửu
2.
Phần xác thịt, như nhục dục 肉慾 cái ham muốn về xác thịt, như rượu chè trai gái, v.v. Cũng viết là 肉欲. Nhục hình 肉刑 hình phạt đến da thịt, như kìm kẹp xẻo đánh, v.v. đều nói về ngoài xác thịt cả. Những kẻ vô học vô tri gọi là hành thi tẩu nhục 行尸走肉 thịt chạy thây đi, nói kẻ chỉ có phần xác mà không có tinh thần vậy.
4.
Cùi, cùi các thứ quả.
5.
Một âm là nhụ. Bắp thịt nở nang, mập mạp.
6.
Cũng đọc là chữ nậu.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Béo tốt, núng nính những thịt — Một âm là Nhục. Xem Nhục.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhúc nhúc: một đám chen chúc nhau.
Etymology: C2: 肉 nhục
Examples
Compound Words53
nhục thống•nhục quế•nhục nhãn•nhục lâm•nhục dục•nhục lạn tại oa lý•cốt nhục•nhục nhãn phàm thai•nhục bao tử đả cẩu•nhục thực thú•nhục dục•nhục hình•nhục phố•nhục thể•huyết nhục mô hồ•bễ nhục phục sinh•nhược nhục cường tự•oạt nhục bổ sang•cơ nhục•ngư nhục•huyết nhục•nha nhục•tửu nhục bằng hữu•cốt nhục tương tàn•cốt nhục tướng tàn•cốt nhục tướng liên•huyết nhục hoành phi•tinh nhục•tự nhục tẩm bì•sinh nhục