Meanings
Từ điển phổ thông
1.
bắt đầu, phát sinh
2.
sửa cho ngay
3.
mưu loạn
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bắt đầu — Dựng nên — Ngay thẳng — Chăm chỉ, thành thật.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
triệu (bắt đầu; gây ra; tên)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gây ra: Triệu hoạ
2.
Bắt đầu: Triệu đoan
3.
Tên: Lưu Thần Nguyễn Triệu
Etymology: zhào
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
bắt đầu, khởi đầu, phát sinh