Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
liên bang; liên hiệp quốc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hợp lại với nhau: Liên bang; Liên bang điều tra cục (FBI); Tô liên (USSR)(Việt ngữ hay nói là Liên xô); Liên hiệp quốc (UN); Liên hợp vương quốc (UK: nước Anh); Liên minh (nhiều nước kí giao hảo)
Etymology: lián
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 聯
Nôm Foundation
kết nối, liên kết; liên minh, đồng minh
Compound Words6
liên hệ•liên minh•liên phiên•hỗ liên•xuân liên•đông nam á quốc gia liên minh