Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chắc chắn, chắc hẳn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thứ gỗ quý
2.
Tơ nõn dệt ra lụa mịn: Vải chắc
3.
Tên Bà Trưng Trưng Chắc (Trắc)
4.
So đo: Chắc lép
5.
Đúng sư thực: Chắc thế không?
6.
Vững: Ăn chắc mặc bền; Chắc rằng
7.
Cứng mẩy: Chắc hạt
Etymology: (Hv trắc; chất)(mục dặc; kết)(chức; chức; chức)
Nôm Foundation
nhiệm vụ, nghề nghiệp; chức vụ, vị trí
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chức vụ; viên chức; tại chức
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhiệm sở: Tựu chức (* đến sở làm; * tới nhận nhiệm vụ); Tại chức (* đương ở sở làm; * đương hồi thi hành công tác)
2.
Công việc làm: Chức vụ; Chức viên (VN quen gọi là “viên chức”!)
Etymology: zhí
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giấc ngủ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ đệm sau Giờ*
2.
Chết: Giấc ngàn thu
3.
Ngủ: Giấc điệp
4.
Bất tỉnh: Chết giấc
5.
Mộng lớn: Giấc Nam Kha khéo bất bình
Etymology: (Nôm chức)(Hv chức; chức; miên)
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 職
Compound Words7
chức vụ•miễn chức•tựu chức•nhiệm chức•văn chức•cung chức•bán chức