Meanings
Từ điển phổ thông
1.
tạm thời
2.
dựa vào, trông vào
3.
tán gẫu
4.
tai ù
Từ điển trích dẫn
1.
(Phó) Hãy, bèn, tạm hãy. ◎Như: “liêu phục nhĩ nhĩ” 聊復爾爾 hãy lại như thế như thế. ◇Phạm Thành Đại 范成大:“Vô lực mãi điền liêu chủng thủy, Cận lai hồ diện diệc thu tô” 無力買田聊種水, 近來湖面亦收租 (Tứ thì điền viên tạp hứng 四時田園雜興) Không đủ sức mua ruộng, hãy tạm trồng trên nước, Gần đây bề mặt hồ cũng bị thu thuế.
9.
(Danh) Họ “Liêu”.
Từ điển Thiều Chửu
4.
Tai ù.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cẩu thả cho qua — Ỷ lại lười biếng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
liêu (chỉ có vậy, một ít)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Một ít: Liêu thắng vu vô (ít còn hơn không)
2.
Chỉ có thế: Liêu biểu tạ ý (chỉ để cảm ơn)
3.
Nói chuyện (tiếng bình dân): Liêu liêu
4.
Sách của Bồ Tùng linh kể chuyện quái đản: Liêu trai chí dị
5.
Buồn tẻ: Vô liêu
Etymology: liáo
Từ điển Trần Văn Chánh
6.
(văn) Tai ù
7.
[Liáo] (Họ) Liêu.
Nôm Foundation
hơi, một chút, ít nhất
Compound Words9
liêu dĩ tự uý•liêu thiên•liêu thắng ô vô•liêu sinh•liêu thắng ư vô•vô liêu•vô liêu•bá vô liêu lại•dân bất liêu sanh