Meanings
Từ điển phổ thông
1.
cái dầm (để làm cỏ)
2.
làm cỏ
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Cái cuốc để trừ cỏ.
2.
(Danh) Dáng vẻ trai gái gần gũi với nhau. § Thường dùng trong kịch tuồng đời Minh, đời Nguyên. ◇Tây sương kí 西廂記: “Nhất cá tứ tình đích bất hưu, nhất cá ách thanh nhi tư nậu. Phi! na kì gian khả chẩm sanh bất hại bán tinh nhi tu?” 一個恣情的不休, 一個啞聲兒廝耨. 呸! 那其間可怎生不害半星兒羞? (Đệ tứ bổn 第四本, Đệ nhị chiết). § Nhượng Tống dịch thơ: Bên thì ấm ứ van nài, Bên thì mải miết chẳng dời ra cho. Bấy giờ sao không thẹn, thưa cô?
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cái dầm, dùng để đào đất xáo cỏ.
2.
Làm cỏ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái bừa — Bừa ruộng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
làm nau
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Làm cỏ: Thâm canh dị nậu (cày kĩ đỡ cỏ)
2.
Bọn; nhóm: Đầu nậu
3.
Cái cuốc cỏ
Từ điển Trần Văn Chánh
Cuốc cỏ, giẫy cỏ.
Nôm Foundation
cái cuốc, cái cào; làm cỏ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nương náu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mong chờ lâu: Nau náu mong chờ
2.
Xiết bao: Đòi nau (từ cũ)
3.
Nôi trẻ nít: Đặt vào nau
4.
Nhõng nhẽo: Làm nau
Etymology: (Nôm nao* )(Hv nậu; khẩu + nào* )(Hv nhật + nào* )
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bếp núc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lo ngại: Nau náu
2.
Tựa nhờ: Nương náu cửa Thiền
Etymology: (Hv nậu)(thủ ½ nậu; náo)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Nương náu|Náu nương: dựa vào nơi nào đó tạm lánh mình.
2.
Lẩn tránh, trốn tránh, ẩn mình.
Etymology: C2: 耨 nậu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cây lớn cho trái bẹt, và dài có vỏ làm thuốc: Núc nác; Thấy cây núc nác ngỡ là vàng tâm
Etymology: mộc nữu; nậu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Núc nác: Như __
Etymology: C2: 耨 nậu
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
hoá nẫu; nẫu nà
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chín đến úng, nhũn ra rồi.
Etymology: C2: 耨 nậu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đầu nậu, áo nậu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𤋷:nấu
Etymology: C2: 耨 nậu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𩠸:nóc
Etymology: C2: 耨 nậu
Examples
Khuất tịch [khuất vắng] non cao, náu mình sơn dã.
Source: tdcndg | Đắc thú lâm tuyền thành đạo ca, 29a
Náu về quê cũ bấy nhiêu xuân. Lửng thửng chửa lìa lưới trần.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 14a
Bảo bối vàng bạc chưng chứa đầy rẫy, náu mà lọt ra ngoài.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Thúy Tiêu, 58b
Gặp ngày chẩn tế cô bần. Náu nương chốn ấy, kiếm ăn qua ngày.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 70b
Nhà dột bởi đâu nhà dột nóc. Nẻo nhà dột nóc thế thon von.
Source: tdcndg | Trình quốc công Nguyễn Bỉnh Khiêm thi tập, 15a
Compound Words2
đầu nậu•áo nậu