Meanings
Từ điển trích dẫn
(Động) Cày đất.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Việc san đất giẫy cỏ
2.
Dụng cụ có răng giúp san đất, giẫy cỏ
3.
Không suy xét: Bừa bãi; Vứt bừa
Etymology: (Hv lỗi ba: bá) (lỗi ½ bà; hoà trợ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 皮:bừa
Etymology: F1: lỗi 耒⿰皮 bì
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cày bừa; bừa bãi
Examples
Uốn con bừa mà làm cái mâu, nấu gạo mạch mà làm can lương.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Hạng Vương, 4b
Bừa núi mà ăn, múc suối mà uống.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Na Sơn, 25a
Trời mưa thì mặc trời mưa. Chồng tôi đi bừa đã có áo tơi.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 4a
Compound Words2
bừa bãi•cày bừa