Meanings
Từ điển phổ thông
1.
lật lại
2.
phiên dịch từ tiếng này sang tiếng khác
Từ điển trích dẫn
3.
(Động) Lật lại. ◎Như: “phiên cung” 翻供 lật lời cung lại, “phiên án” 翻案 lật án. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Đại ca tiền đầu khẩu cung thậm thị bất hảo, đãi thử chỉ phê chuẩn hậu tái lục nhất đường, năng cấu phiên cung đắc hảo tiện khả đắc sanh liễu” 大哥前頭口供甚是不好, 待此紙批准後再錄一堂, 能彀翻供得好便可得生了 (Đệ bát thập ngũ hồi) Lời khẩu cung của anh Cả trước đây rất là bất lợi, hãy chờ khi nào tờ trình đó được chấp nhận, mở phiên tra hỏi khác, nếu khai lại cho khéo thì sẽ khỏi phải tội chết.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dáng chim bay liệng — Lay động — Lật qua lật lại — Chuyển từ cái này sang các khác.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phiên âm, phiên dịch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trở mặt: Phiên kiểm (má) vô tình; Phiên án (sửa đổi án hình hoặc lập luận)
2.
Lật úp: Thuyền phiên liễu; Phiên cân đầu lực sĩ (máy bay…đảo lộn); Phiên cốc tử (đảo hạt cho chóng khô); Phiên cái; Phiên tu (tân trang - nhà cửạ.); Phiên chế luân thai (làm vỏ xe từ vỏ cũ); Phiên thiên phú địa (long trời lở đất); Phiên thân (* trở mình; * giũ bỏ phận nô lệ)
3.
Lục soát: Phiên biến (lục lọi khắp)
4.
Chuyển dịch cách phát âm từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác: Phiên âm
5.
Nhân lên: Phiên liễu nhất phiên (nhân đôi)
6.
Giận nhau: Náo phiên liễu (bình dân)
7.
Băng qua: Phiên sơn việt lãnh
Etymology: fān
Từ điển Trần Văn Chánh
8.
(văn) Bay, vỗ cánh.
Nôm Foundation
lật ngược, làm đổ, lật úp
Compound Words26
phiên kiểm•phiên cung•phiên lão hoàng lịch•phiên âm•phiên san việt lãnh•phiên phúc•phiên chuyển•phiên tương đảo hiệp•phiên tương đảo quỹ•phiên thủ vị vân phúc thủ biến vú•phiên đằng•phiên án•phiên thiên phúc địa•phiên không xuất kì•phiên vân phúc vú•phiên giang đảo hải•phiên phiên•phiên dịch•phiên bản•liên phiên•thiên phiên địa phúc•đả phiên•thôi phiên•hàm ngư phiên thân•nhân ngưỡng mã phiên•âm câu lý phiên thuyền