Meanings
dực
Từ điển phổ thông
1.
kính trọng
2.
giúp đỡ
3.
bay
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Kính trọng, giúp đỡ.
2.
Bay.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dáng chim bay — Giúp đỡ — Bảo vệ — Ngày mai. Cũng gọi là Dực nhật — Dùng như chữ Dực 翌.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dực niên (liền sau)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Phò (vua): Dực đái; Dực trợ
Etymology: yì
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Bay
3.
Tỏ vẻ tôn kính.
Nôm Foundation
bay; giúp đỡ; kính trọng
lạp
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dáng chim bay theo từng đàn — Theo nhau đông đảo.