Meanings
Từ điển phổ thông
lông chim
Từ điển trích dẫn
6.
(Danh) Tiếng “vũ”, một tiếng trong ngũ âm.
9.
(Danh) Họ “Vũ”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lông chim. Ta cũng gọi là lông vũ — Chỉ về loài chim gà. Xem Vũ trùng — Cánh của loài côn trùng cũng gọi là Vũ — Tên một âm bậc trong Ngũ âm của cổ nhạc Trung Hoa (gồm Cung, Thương, Giốc, Truỷ, Vũ) — Tên một bộ chữ Hán tức bộ Vũ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thành tiên (theo đạo Lão): Vũ hoá
2.
Một trong ngũ âm
3.
Lông chim: Vũ dực (* cánh; * người phụ tá); Vũ mao phong mãn (đủ lông cánh)
4.
Cầu badminton đeo lông chim: Vũ mao cầu
Etymology: yù
Từ điển Trần Văn Chánh
4.
(văn) Cái vũ (một vật dùng để múa hát, làm bằng đuôi chim trĩ)
5.
Âm vũ (một trong ngũ âm).
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
vò võ
Nôm Foundation
lông, cánh; cánh; bộ 124
Bảng Tra Chữ Nôm
vũ mao, lông vũ
Compound Words20
vũ khách•vũ trùng•vũ nghi•vũ dực•vũ y•vũ lưu•vũ hịch•vũ bảo•vũ tộc•vũ mao•vũ hoá•vũ phiến•lông vũ•vũ nhân•sái vũ•ẩm vũ•âm vũ•sái vũ nhi qui•mao vũ•ái tích vũ mao