Meanings
Từ điển phổ thông
canh (ăn cơm)
Từ điển trích dẫn
3.
“Canh tường” 羹牆 theo truyền thuyết, sau khi vua “Nghiêu” 堯 mất, vua “Thuấn” 舜 ngày đêm tưởng nhớ, ngồi thì thấy hình vua Nghiêu hiện ra trên “tường” 牆, ăn cơm thì thấy bóng vua Nghiêu trong bát “canh” 羹 (Hậu Hán thư 後漢書). Vì thế “canh tường” 羹牆 dùng để chỉ lòng truy niệm và ngưỡng mộ bậc tiên hiền, tiền bối. ◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: “Phảng phất canh tường nhập mộng nhiêu” 彷彿羹牆入夢饒 (Thiên Trường phủ 天長府) Phảng phất thường thấy tiên vương vào trong giấc mộng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Món ăn nước, món nấu. Ta cũng gọi là Canh.
Nôm Foundation
súp, nước dùng
Compound Words17
canh chua•canh thuốc•canh cua rốc•cơm canh•canh mật•canh lê hám xú•canh suông•canh lê hàm xú•bánh canh•tiết canh•chanh canh•tàn canh•thuần canh lư quái•điều canh•nêm canh•thìa canh•một muôi canh