Meanings
Từ điển phổ thông
1.
con dê đã thiến
2.
người Yết
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con dê đực đã bị thiến.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khiết (dê cừu đực)
Từ điển Trần Văn Chánh
Nomfoundation
thời tiết, ram bị thiến; da hươu