Meanings
Từ điển phổ thông
con dê
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Con dê.
2.
Một âm là tường, ngày xưa dùng như chữ 祥.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con dê.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bệnh động kinh: Dương giác phong
2.
Dê, cừu: Sơn dương (dê); Miên dương (cừu)
Etymology: yáng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
con sơn dương
Nôm Foundation
cừu, dê; bộ thủ KangXi 123
Compound Words21
linh dương•dương cao•dương mao xuất tại dương thân thượng•sơn dương•dương trường•dương tràng tiểu đạo•dương chí hổ bì•dương nhập hổ khẩu•miên dương•mẫu dương•ẩm dương•nguyên dương•vô dương bổ lao•quải dương đầu mại cẩu nhục•phần dương•miên dương•khiên dương đảm tửu•cửu bản dương trường•thuận thủ khiên dương•sát trư tể dương•sát ngưu tể dương