Meanings
Từ điển phổ thông
nơi làm việc
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Cơ quan của chính phủ.
3.
(Danh) Họ “Thự”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nơi quan làm việc — Ngôi nhà lớn — Dùng như chữ Thự 墅 — Viết vào. Phê vào.
Bảng Tra Chữ Nôm
thuỳ mị
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kí tên vào (giấy tờ): Tiêm thự
2.
Dự bị sẵn: Bộ thự
3.
Làm thế vào chỗ khuyết: Thự lí
4.
Văn phòng chính phủ: Công thự
Etymology: shǔ
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
công chức
Từ điển phổ thông
1.
ký tên
2.
tạm giữ chức, chức vụ lâm thời
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thợ thuyền
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thự (văn phòng công)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Góc vuông: Góc thước thợ
2.
Kẻ có tài hơn người: Thợ ăn; Thợ nói
3.
Người giỏi nghề: Mưu thầy thước thợ
Etymology: Hv thự; nhân thự
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Người làm công chuyên về một nghề nào đó.
Etymology: C2: 署 thự
Examples
Nên thợ nên thầy vì có học. No ăn no mặc bởi hay làm.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 58a
Chưng ấy vua vời thợ mộc họ Đào, tên là Tự Lượng.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 9a
Người chịu lụy thầy ấy như một nắm đất ở tay thợ, muốn làm hình nào thì làm hình ấy.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 2b
Compound Words5
dinh thự•công thự•quan thự•phó thự•bộ thự