Meanings
Từ điển phổ thông
1.
đồ dùng để đựng tiền
2.
đồ dùng để nhận thư mật
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái hộp bằng đất, dùng để dành dụm tiền bạc, hộp kín hết, chỉ có một khe nhỏ trên nắp, để bỏ tiền vào, mà không lấy ra được, muốn lấy ra phải đập hộp.
Từ điển Trần Văn Chánh
Đồ dùng để nhận thư mật.