Meanings
tổng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trường dạy đủ môn hơn College: Tổng đại học (University)
2.
Xem Tống (zèng)
3.
Tóm lại; Tổng thượng sở thuật (nói tóm lại); Tổng hợp; Tổng quát
Etymology: zōng
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 綜
tống
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tống (các sợi đan xen nhau)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Các sợi dọc tréo nhau mở lối cho con thoi: Tống khuông
2.
Rắc rối cầu kì (khen, hoặc chê): Thác tống phức tạp
Etymology: zèng
Nôm Foundation
sắp xếp sợi để dệt