Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trù (lụa)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lụa: Trù đoạn (lụa và sa-tanh)
2.
Mấy cụm từ: Tình ý trù mậu (say mê như điếu đổ); Vị vũ trù mậu (chưa mưa đã sửa nhà: biết lo xa)
Etymology: chóu
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 綢
Nôm Foundation
vải lụa, gấm satin