Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thống soái; thống kê
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Liên hệ có thứ tự: Huyết thống; Chính thống
2.
Gom vào một mối: Thống nhất; Tổng thống
3.
Tất cả: Thống cộng bách cá nhân; Thống kê (âm đúng hơn là Thống kế: statistics)
Etymology: tǒng
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 統
Nôm Foundation
quản lý, chỉ huy, kiểm soát; thống nhất
Compound Words1
hệ thống