Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thượng cấp, trung cấp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thứ bậc: Thượng cấp
2.
Loại cao thấp: Giáp cấp sản phẩm (loại tốt nhất); Thất cấp địa chấn (cỡ 7 Richter)
3.
Lớp học: Đồng cấp bất đồng ban (cùng lớp không cùng buồng)
4.
Toán: Cấp số (series)
Etymology: jí
Nôm Foundation
cấp độ, hạng, lớp; loại
Compound Words4
trung cấp•đê cấp•thăng cấp•sơ cấp