Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)
Nôm Foundation
hiệp ước, thỏa thuận, giao ước
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ước ao, ước mong
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tằn tiện: Kiệm ước
2.
Vắn tắt; giản dị: Ước ngôn chi (nói tóm lại)
3.
Co lại: Quát (kuò) ước (cơ nhục đóng mở khiếu: sphincter)
4.
Phỏng chừng: Ước số
5.
Phiên âm: Ước đán (sông Jordan); Ước hàn (John)
6.
Cụm từ: Xước ửc đa tư (phụ nữ – đẹp lắm)
7.
Xem Yêu (yao)
8.
Ràng buộc: Ước thúc
9.
Thoả thuận: Lập ước (kí giao kèo); Tiễn ước (giữ lời giao kèo); Cự, Tân Ước (hai bản giao kèo giữa Thiên Chúa và nhân loại ghi trong Thánh Kinh)
10.
Hẹn: Ước ngôn
Etymology: yuē
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 約
Compound Words9
hôn ước•đại ước•công ước•bắc ước•chế ước•hoà ước•thất ước•bột ước•bắc đại tây dương công ước tổ chức