Meanings
thiện
Từ điển phổ thông
sửa chữa
Từ điển trích dẫn
5.
(Tính) Cứng, mạnh. § Thông “kính” 勁. ◇Lễ Kí 禮記: “Tả thanh long nhi hữu bạch hổ, chiêu diêu tại thượng, cấp kính kì nộ” 左青龍而右白虎, 招搖在上, 急繕其怒 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Bên trái rồng xanh bên phải cọp trắng, vẫy động ở trên, cứng cỏi mạnh mẽ. § Trịnh Huyền chú: “"Cấp" do "kiên" dã, "thiện" độc viết "kính"” 鄭玄注: 急猶堅也, 繕讀曰勁.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vá lại cho khỏi rách.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thiện (sửa chữa, sao chép)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sao chép lại: Thiện tả
2.
Sửa chữa: Phòng ốc tu thiện
Etymology: shàn
Nôm Foundation
sửa chữa, sửa chữa; viết lại, chép lại
Compound Words1
doanh thiện