Meanings
hệ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Buộc: Hệ hài đới (buộc giầy); Hệ thuyền sách (chão buộc thuyền); Hệ lưu (neo lại cho khỏi bay đi (nói về khí cầu, bóng hơi…); Hệ lưu tháp
2.
Xem Hệ (xì)
Etymology: jì
Nôm Foundation
gắn bó, kết nối, hợp nhất
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: jì