Meanings
Từ điển phổ thông
sợi tơ
Từ điển trích dẫn
3.
(Động) Khâu, thêu, chích. ◇Đỗ Thu Nương 杜秋娘: “Khuyến quân mạc tích kim lũ y, Khuyến quân tích thủ thiếu niên thì” 勸君莫惜金縷衣, 勸君惜取少年時 (Kim lũ y 金縷衣) Khuyên bạn đừng nên tiếc cái áo thêu tơ vàng, Khuyên bạn hãy tiếc lấy tuổi trẻ. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Nhân châm lũ thải, lạc kim chuế châu” 紉針縷綵, 絡金綴珠 (Tú Quan Âm bồ tát tượng tán tự 繡觀音菩薩像贊序).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sợi tơ — Cái dây — Rõ ràng tường tận. Thí dụ: Lũ giải ( Nói rõ cho người khác hiểu, giải thích kĩ ).
Bảng Tra Chữ Nôm
lũ (sợi tơ nhỏ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sợi nhỏ: Lũ thuật: Lũ trần (kể tỉ mỉ)
2.
Giúp đếm sợi: Nhất lũ ma (một sợi gai)
3.
Không ngớt: Lũ lũ
4.
Thiên ti vạn lũ (nhiều mối liên lạc)
5.
Đám đông: Cả lũ
6.
Vẻ dạng cuồn cuộn: Nước lũ; Lũ lượt đi hội
7.
Bỏ không chăm nom: Vườn tược lũ loạn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Liền lũ: liên tiếp lướt qua.
Etymology: C1: 縷 lũ
Từ điển Trần Văn Chánh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lú lẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đó cá làm bằng sợi
Etymology: Hv lũ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Màng mỏng như tơ: Lụa mo cau
2.
Thịt xay nhỏ nấu chín: Giò lụa
3.
Vải dệt bằng tơ: Lụa Hà đông; Thân em như tấm lụa đào
Etymology: Hv lũ; miên lộ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lụa là
Examples
Vợ chồng nhiều đem vàng lụa đi tạ thầy Pháp Vân.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Đào Thị, 37b
Tay cầm cái chỉ cái kim. Tay cầm thước lụa đi tìm thợ may.
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 11a
Compound Words5
lũ tích•lam lũ•điều phân lâu tích•tất lộ lam lâu•thiên ty vạn lâu