Meanings
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Treo. § Cùng nghĩa với “huyền” 懸.
2.
Một âm là “huyện”. (Danh) Huyện. § Tần Thủy Hoàng bỏ phép phong kiến mà chia nước thành quận và huyện, vì thế nên đời sau cũng theo đó mà chia mỗi tỉnh ra nhiều huyện.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Buộc lại, cột lại — Ràng buộc — Một âm là Huyện.
Nôm Foundation
huyện, quận, phân khu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Khu vực địa phương, được ấn định rõ ràng — Đơn vị hành chánh, ở dưới tỉnh. Ta cũng gọi là Huyện.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Quận: Huyện phần; Huyện thành
Etymology: xiàn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đơn vị hành chính trên tổng dưới châu, tỉnh thời xưa.
Etymology: A1: 縣 huyện
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
quận huyện, tri huyện
Examples
Compound Words13
huyện doãn•huyện Diên Khánh•huyện uý•Huyện Ngọc Lặc•huyện quan•huyện lệnh•huyện tá•huyện hạt•huyện thừa•quận huyện•huyện lị•tri huyện•thần châu xích huyện