Meanings
Từ điển phổ thông
1.
chắp sợi, bện dây thừng
2.
viền mép, viền gấu
3.
chắp nối
4.
lùng bắt
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Viền mép, viền gấu.
2.
(Động) Chắp sợi, đánh thừng. § Dùng như “tích” 績.
5.
(Động) Lùng bắt. ◎Như: “tập đạo” 緝盜 bắt cướp. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Tạc nhật hữu tam tứ cá tố công đích lai lân xá nhai phường đả thính đắc khẩn, chỉ phạ yêu lai thôn lí tập bộ ân nhân” 昨日有三四個做公的來鄰舍街坊打聽得緊, 只怕要來村裏緝捕恩人 (Đệ tứ hồi) Hôm qua có ba bốn người lính công sai đến khu phường nhà lân cận dò la gắt gao, chỉ sợ chúng sẽ tới thôn này để lùng bắt ân nhân.
6.
(Động) Tụ hợp.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Kéo thành sợi — Khâu viền ở mép — Tìm bắt.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tập nã (truy lùng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bắt: Tập nã hung thủ; Tập tư (bắt đồ lậu)
Etymology: jī
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
khâu chặt lại
Compound Words1
tập nã