Meanings
Từ điển phổ thông
cái lèo mũ, dây quai mũ
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Ngày xưa chỉ cờ tinh của nhà Ngu 虞. Về sau phiếm chỉ cờ xí rủ xuống.
3.
(Động) Buộc kết.
4.
(Động) Kế tục.
Từ điển Thiều Chửu
Cái lèo mũ, dây vịn. Tục đọc là chữ tuy, cùng nghĩa với chữ tuy 綏.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái giải mũ.
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 綏 nghĩa
②.
Compound Words1
nhuy nhuy