Meanings
Từ điển phổ thông
1.
tơ tằm
2.
kéo dài, liền
3.
mềm mại
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Họ “Miên”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dài. Lâu dài — Nối tiếp không dứt. Td: Liên miên, Triền miên.
Bảng Tra Chữ Nôm
men theo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cao mên (tên người Việt gọi Combodia)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mềm mại: Miên chỉ (giấy đi cầu)
2.
Liên tiếp: Triền miên
3.
Mỏng như tơ: Miên bạc; Nguyện tận miên bạc (xin đem hết tài hèn sức mọn)
4.
Sợi tơ
5.
Âm khác của Mên* : Cao miên (tên nước)
6.
Không dứt: Công việc cứ liên miên; Miên man
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Miên man: chậm rãi, nhẹ nhàng và liên tục.
Etymology: C1: 綿 miên
Bảng Tra Chữ Nôm
liên miên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chính ta: Cướp sống chồng min đi rồi
Etymology: (Hv miên)(nhân miên)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tiếng tự xưng mình (như ta, tôi…).
Etymology: C2: 綿 miên
Bảng Tra Chữ Nôm
mền bông
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tên người Việt gọi Cambodia: Cao mên
Etymology: Hv miên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gấp ba lần: Tú mền (đỗ tú tài ba lần)
2.
Chăn có nhiều lớp vải: Phủ mền kín mít
Etymology: (Hv miên)(cân miên; y biền)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 絻:mền
Etymology: C2: 綿 miên
Nôm Foundation
bông cotton; len; mềm mại, mịn màng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cướp sống chồng min đi rồi (min là ta, tôi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dáng đi thận trọng khẽ khàng: Mon men
2.
Dọc theo: Men sông
3.
Vi khuẩn làm nổi hơi: Men bánh, rượụ..
4.
Chất cứng và bóng: Gạch men; Men răng
5.
Từ đệm sau Thuốc*
6.
Câu kết kinh của đạo Thiên Chúa: A-men
Etymology: Hv miên
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Chất xúc tác khiến chất bột trở nên có hơi rượu. Trỏ rượu.
2.
Bá men: bám víu, dính vào.
3.
Men móc: bám vin vào.
4.
Mon men: lân la đến gần để mong được gì.
Etymology: C2: 綿 miên
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loại chuông nhỏ.
Etymology: C2: 綿 miên
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𥎁:mềm
Etymology: C2: 綿 miên
Examples
Nay min phúc ơn dự rước tiếp, xin được bày lời ngay, chả giấu dường nào.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Hạng Vương, 7b
“Kết cừu” là áo mền đắp.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 20b
Đông hiềm giá lạnh chằm mền kép. Hè lệ mồ hôi kết áo đơn.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 45b
Hễ thấy ma men lánh chớ chơi. Đừng theo thói tục nhấp quen hơi.
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 13b
Công từ nhẹ gánh tang bồng. Tấm thân chẳng chút bụi hồng bá men.
Source: tdcndg | Ngọc Kiều Lê truyện, 24a
Chòm chòm cỏ rước hoa chào. Hang men móc vượn, cây xào xạc chim.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 5b
Vắt chày ra nước ròng ròng. Miếng ăn đè cối, chớ hòng mon men.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 5b
Compound Words14
miên man•miên lý tạng châm•miên diên•chăn mền•triền miên•cái mền•miên viễn•liên miên•miên trường•mền bông•miên dương•miên miên qua điệt•liên miên bất tuyệt•triền miên phỉ trắc