Meanings
Từ điển phổ thông
lụa mỏng
Từ điển Thiều Chửu
Lụa mỏng, lụa mỏng có hoa.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thứ lụa có vân.
Bảng Tra Chữ Nôm
giăng lưới, giăng câu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lụa láng mặt hay có vân: Lăng la điều đoạn (nhiễu và sa tanh)
Etymology: líng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như lĩnh, hàng dệt bằng tơ.
Etymology: A1: 綾 lăng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trăng dây
Bảng Tra Chữ Nôm
lăng (lụa mỏng bóng có vân)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(miên lăng)
2.
Căng rộng buông dài: Giăng lưới bắt cá; Giăng dây câu
3.
Lối con nít chơi: nắm lấy tay đứa ở hai bên rồi vừa nhảy vừa đọc: Giung giăng giung giẻ
Etymology: thủ giang
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trói, buộc quanh.
Etymology: C2: 綾 lăng | F2: mịch 糸⿰夌 lăng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Treo ngang trời: Trăng màn; Trăng dây
2.
Dặn dò trước khi chết: Trăng trối (có khi viết là Trối trăng)
3.
Còn âm là Giăng*
Etymology: miên lăng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xích, trói.
Etymology: F2: mịch 糸⿰夌 lăng
Nôm Foundation
lụa mỏng, lụa damask
Examples
Compound Words2
lăng la trù đoạn•tăng lăng