Meanings
khỉ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ta quen đọc Ỷ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khởi la (lưới mỏng); khởi lệ (xinh đẹp)
ỷ
Từ điển phổ thông
vải lụa
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thứ lụa có vân — Lụa nhiều màu — Rực rỡ đẹp đẽ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đẹp: Ỷ lệ
2.
Gấm có vân (damas)
Etymology: yi
Nôm Foundation
lụa mỏng mịn; thanh lịch, đẹp
khởi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ỷ (Xiên xẹo, lầm lẫn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xinh đẹp: Khởi lệ; Khởi tư (ý kiến hay)
2.
Mỏng như tơ: Khởi la (lưới mỏng)
Etymology: qǐ
Compound Words11
ỷ xán•ỷ lí•ỷ diễm•ỷ mi•ỷ la•ỷ tứ•ỷ thất•ỷ lệ•ỷ ngữ•ỷ niên•ỷ sơ