Meanings
Từ điển phổ thông
cái quạt
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Ý chỉ của vua.
5.
(Danh) Họ “Luân”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Dây thao xanh.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sợi tơ màu xanh — Dây câu, để câu cá.
Bảng Tra Chữ Nôm
lun chun
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dây câu
2.
Cuộn lại
3.
Rắc rối: Phân luân; Kinh luân (sắp đặt)
4.
Giải lụa đen
5.
Dây tơ bằng mười sợi tơ xe lại
6.
Tơ nhân tạo: Địch luân (polyester)
Etymology: lún
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
sợi tơ lụa xanh hoặc tua rua
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
luân (giải lụa đen)
Compound Words4
quan cân•kinh luân•ô luân•mãn phúc kinh luân