喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
綑
U+7D91
13 strokes
Hán
Rad:
糸
khổn
切
Meanings
khổn
(2)
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Dệt.
2.
(Động) Trói, buộc.
◇
Hồng Lâu Mộng
紅
樓
夢
: “Đẳng quá liễu giá ki nhật, khổn liễu tống đáo na phủ lí bằng Đại tẩu tử khai phát”
等
過
了
這
幾
日
,
綑
了
送
到
那
府
裡
憑
大
嫂
子
開
發
(Đệ thất thập nhất hồi) Chờ mấy hôm nữa, sẽ trói chúng đưa sang phủ bên đó để mợ Cả xét xử.
Nôm Foundation
coil, roll, bundle, tie up