Meanings
Từ điển Thiều Chửu
Vải nhỏ.
Nôm Foundation
vải lanh mịn; sợi gai mịn
Bảng Tra Chữ Nôm
sai quả
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nhiều (trái): Cây sai trái
Etymology: miên hi; sai đa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
suy (loại vải mỏng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Loại vải mỏng
Etymology: chī
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Từ đệm sau Đen* : Mặt sắt đen sì
Etymology: (Hv sĩ; thảo sĩ)(giác sĩ; hắc sĩ)(suy; hi; TH xi)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đen sì
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
(văn) Vải nhỏ, vải mịn, vải lanh
2.
[Chi] (Họ) Hi.