Meanings
Từ điển phổ thông
dây bằng sợi tơ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đai áo bện bằng tơ. Ta có người đọc Điều.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thao (tơ dệt)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sán lãi: Thao trùng
2.
Tơ dệt ra dải lụa có hoa: Thao tử
Etymology: tao
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
dây lụa, đai
Compound Words2
nón quai thao•thao trùng