Meanings
Từ điển Thiều Chửu
Xanh biếc, tục gọi là màu thiên thanh, màu xanh sẫm ánh đỏ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
cám thanh (mầu tím thẫm)
2.
tim tím
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Màu tím thẫm: Cám thanh
Etymology: gàn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
màu tím; bầm tím
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tím lạt: Tim tím
Etymology: Hv cám
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đỏ pha chút xanh (Hv Tử): Tím hoa cà
2.
Màu vết bầm: Tím ruột tím gan (giận lắm)
Etymology: (Hv cám; tiếm)(xích tiếm)
Nôm Foundation
màu xanh đậm hoặc màu đỏ
Compound Words1
cám phường