Meanings
thiệu
Từ điển phổ thông
tiếp nối
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nối tiếp. Td: Giới thiệu ( đứng giữa để nối kết hai đàng với nhau ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dây chão (dây thừng lớn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tiếp tục
Etymology: shào
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
tiếp tục, kế tục; truyền lại; nối liền
chão
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thừng lớn: Bên thừng bên chão xem bên nào bền
Etymology: (Hv thiệu)(mịch xả; mịch trạo)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
giới thiệu, Thiệu Trị
sẹo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lỗ xỏ mũi trâu.
Etymology: C2: 紹 thiệu
Compound Words3
Thiệu Trị•giới thiệu•yểu thiệu