喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
紑
U+7D11
10 strokes
Hán
Rad:
糸
Simp:
𰫽
phù
phủ
切
Meanings
phù
(1)
Từ điển trích dẫn
(Tính) Sạch sẽ, tinh khiết.
◇
Thi Kinh
詩
經
: “Ti y kì phù, Tái biện cầu cầu”
絲
衣
其
紑
,
載
弁
俅
俅
(Chu tụng
周
頌
, Ti y
絲
衣
) Mặc lễ phục sạch sẽ, Đội mũ biền cung kính thuận hòa.
phủ
(1)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Trắng tinh ( nói về vải lụa ).