Meanings
Từ điển phổ thông
1.
gạo đã giã kỹ
2.
tươi sáng, đẹp đẽ
3.
rõ ràng, minh bạch
4.
cười, phì cười
Từ điển Thiều Chửu
2.
Tươi, rực rỡ, đẹp.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sán nhiên (tươi sáng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tươi sáng: Sán nhiên
2.
Còn âm là Xán
3.
Mỉm cười: Sán nhất tiếu (nở một nụ cười); Dĩ bác nhất sán (để mua vui)
Etymology: càn
Nôm Foundation
làm sáng; rực rỡ, tươi cười
Từ điển trích dẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xán lạn (rực rỡ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xem ba chữ Sán (càn)
Etymology: càn
Compound Words3
xán giả•xán hoa•ỷ xán