Meanings
Từ điển phổ thông
gạo lúa mạch
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lúa nếp. Gạo nếp.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cao lương mĩ vị
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Loại kê nhỏ hạt
2.
(Thức ăn) ngon: Cao lương mĩ vị
Etymology: liáng
Nôm Foundation
giống kê tốt hơn của kê
Compound Words10
cao lương•cao lương mĩ vị•cao lương tửu•cương lương•cao lương•cao lương chi tử•cao lương hậu vị•cao lương tử đệ•hoàng lương mộng•cây cao lương