Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gạo chín: Ăn cơm nhà vác ngà voi; Cơm no bò cỡi; Cơm bưng tận miệng; Cơm chẳng lành canh chẳng ngọt (vợ chồng bất hoà)
2.
Cùi mềm ở trái cây: Trái nhãn dầy cơm
3.
Chuối cau: Chuối cơm
4.
Mấy cụm từ: Toi cơm (phí công sức); Như cơm bữa (nhiều lần); Trống cơm (trống khẩu nhỏ); Mụn cơm (cục cứng ở a)
Etymology: (Hv mễ cam) (thực cam)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đồ ăn nấu chín từ gạo. Bữa ăn nói chung.
Etymology: F2: mễ 米⿰甘 cam
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
thổi cơm, cơm nguội; cơm bữa; cơm nước; toi cơm; trống cơm
Examples
Đinh Điền Nguyễn Bặc nhớ thay. Làm cơm, cha mẹ giấu rày, cho ăn.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 61b
Dẫu rằng cơm nguội nhà ngoài đó. Cũng đủ phong lưu chẳng thiếu chi.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 3b
Sống về mồ về mả, chẳng về cả bát cơm.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 23b